Roll là gì

      108
roll tiếng Anh là gì?

roll tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng roll trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Roll là gì


Thông tin thuật ngữ roll tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
roll(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ roll

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

roll tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ roll trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ roll tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Out Of Sheer Curiosity Là Gì, What Is The Meaning Of Out Of Sheer Curiosity

roll /"roulkɔ:l/* danh từ- cuốn, cuộn, súc, ổ=rolls of paper+ những cuộn giấy=a roll of bread+ ổ bánh mì=a roll of hair+ búi tóc=a roll of tobacco+ cuộn thuốc lá- ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)- văn kiện, hồ sơ=the Rolls+ sở lưu trữ hồ sơ- danh sách=a roll of honour+ danh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng=to call the roll+ gọi tên, điểm danh- mép gập xuống (của cái gì)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền- (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn* danh từ- sự lăn tròn=to have a roll on the grass+ lăn mình trên cỏ- sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư- sóng cuồn cuộn=the roll of the sea+ sóng biển cuồn cuộn- tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng- (hàng không) sự lộn vòng (máy bay)* ngoại động từ- lăn, vần=to roll a barrel+ lăn (vần) một cái thùng- cuốn, quấn, cuộn=to roll a cigarette+ cuốn một điếu thuốc lá=to roll a blanket+ cuốn một cái chăn=to roll onself in a rug+ cuộn tròn mình trong chăn=to roll oneself into a ball+ cuộn tròn lại- đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang=to roll out verses+ ngâm thơ sang sảng=to roll one"s rs+ rung những chữ r- lăn (đường...), cán (kim loại)- làm cho cuồn cuộn=the river rolls its waters to the sea+ con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển=chimney rolls up smoke+ ống khói nhả khói lên cuồn cuộn* nội động từ- lăn- quay quanh (hành tinh...)- lăn mình=to roll on the grá+ lăn mình trên cỏ=to roll in money (riches)+ ngập trong của cải- ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)- chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)- chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)- tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)- rền, đổ hồi (sấm, trống...)- cán được=this metal rolls easily+ thứ kim loại này dễ cán- (hàng không) lộn vòng!to roll away- lăn đi, lăn ra xa- tan đi (sương mù...)!to roll by- trôi đi, trôi qua (thời gian...)!to roll in- lăn vào- đổ dồn tới, đến tới tấp!to roll on!to roll by to roll out- lăn ra, lăn ra ngoài- đọc sang sảng dõng dạc!to roll over- lăn mình, lăn tròn- đánh (ai) ngã lăn ra!to roll up- cuộn (thuốc lá); cuộn lại=to roll onself up in a blanket+ cuộn mình trong chăn- bọc lại, gói lại, bao lại- tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)- (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)

Thuật ngữ liên quan tới roll

Tóm lại nội dung ý nghĩa của roll trong tiếng Anh

roll có nghĩa là: roll /"roulkɔ:l/* danh từ- cuốn, cuộn, súc, ổ=rolls of paper+ những cuộn giấy=a roll of bread+ ổ bánh mì=a roll of hair+ búi tóc=a roll of tobacco+ cuộn thuốc lá- ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)- văn kiện, hồ sơ=the Rolls+ sở lưu trữ hồ sơ- danh sách=a roll of honour+ danh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng=to call the roll+ gọi tên, điểm danh- mép gập xuống (của cái gì)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền- (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn* danh từ- sự lăn tròn=to have a roll on the grass+ lăn mình trên cỏ- sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư- sóng cuồn cuộn=the roll of the sea+ sóng biển cuồn cuộn- tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng- (hàng không) sự lộn vòng (máy bay)* ngoại động từ- lăn, vần=to roll a barrel+ lăn (vần) một cái thùng- cuốn, quấn, cuộn=to roll a cigarette+ cuốn một điếu thuốc lá=to roll a blanket+ cuốn một cái chăn=to roll onself in a rug+ cuộn tròn mình trong chăn=to roll oneself into a ball+ cuộn tròn lại- đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang=to roll out verses+ ngâm thơ sang sảng=to roll one"s rs+ rung những chữ r- lăn (đường...), cán (kim loại)- làm cho cuồn cuộn=the river rolls its waters to the sea+ con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển=chimney rolls up smoke+ ống khói nhả khói lên cuồn cuộn* nội động từ- lăn- quay quanh (hành tinh...)- lăn mình=to roll on the grá+ lăn mình trên cỏ=to roll in money (riches)+ ngập trong của cải- ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)- chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)- chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)- tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)- rền, đổ hồi (sấm, trống...)- cán được=this metal rolls easily+ thứ kim loại này dễ cán- (hàng không) lộn vòng!to roll away- lăn đi, lăn ra xa- tan đi (sương mù...)!to roll by- trôi đi, trôi qua (thời gian...)!to roll in- lăn vào- đổ dồn tới, đến tới tấp!to roll on!to roll by to roll out- lăn ra, lăn ra ngoài- đọc sang sảng dõng dạc!to roll over- lăn mình, lăn tròn- đánh (ai) ngã lăn ra!to roll up- cuộn (thuốc lá); cuộn lại=to roll onself up in a blanket+ cuộn mình trong chăn- bọc lại, gói lại, bao lại- tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)- (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)

Đây là cách dùng roll tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ roll tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ttmn.mobi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

roll /"roulkɔ:l/* danh từ- cuốn tiếng Anh là gì? cuộn tiếng Anh là gì? súc tiếng Anh là gì? ổ=rolls of paper+ những cuộn giấy=a roll of bread+ ổ bánh mì=a roll of hair+ búi tóc=a roll of tobacco+ cuộn thuốc lá- ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)- văn kiện tiếng Anh là gì? hồ sơ=the Rolls+ sở lưu trữ hồ sơ- danh sách=a roll of honour+ danh sách những người hy sinh vì tổ quốc tiếng Anh là gì? danh sách những người được khen tặng=to call the roll+ gọi tên tiếng Anh là gì? điểm danh- mép gập xuống (của cái gì)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) tiền tiếng Anh là gì? tập tiền- (kỹ thuật) trục tiếng Anh là gì? trục cán tiếng Anh là gì? tang tiếng Anh là gì? xylanh tiếng Anh là gì? con lăn tiếng Anh là gì? trục lăn* danh từ- sự lăn tròn=to have a roll on the grass+ lăn mình trên cỏ- sự lắc lư tiếng Anh là gì? sự tròng trành (tàu biển) tiếng Anh là gì? dáng đi lắc lư- sóng cuồn cuộn=the roll of the sea+ sóng biển cuồn cuộn- tiếng sấm vang rền tiếng Anh là gì? hồi trống vang rền tiếng Anh là gì? lời nói thao thao nhịp nhàng- (hàng không) sự lộn vòng (máy bay)* ngoại động từ- lăn tiếng Anh là gì? vần=to roll a barrel+ lăn (vần) một cái thùng- cuốn tiếng Anh là gì? quấn tiếng Anh là gì? cuộn=to roll a cigarette+ cuốn một điếu thuốc lá=to roll a blanket+ cuốn một cái chăn=to roll onself in a rug+ cuộn tròn mình trong chăn=to roll oneself into a ball+ cuộn tròn lại- đọc rung lên tiếng Anh là gì? đọc sang sảng tiếng Anh là gì? hát ngân vang=to roll out verses+ ngâm thơ sang sảng=to roll one"s rs+ rung những chữ r- lăn (đường...) tiếng Anh là gì? cán (kim loại)- làm cho cuồn cuộn=the river rolls its waters to the sea+ con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển=chimney rolls up smoke+ ống khói nhả khói lên cuồn cuộn* nội động từ- lăn- quay quanh (hành tinh...)- lăn mình=to roll on the grá+ lăn mình trên cỏ=to roll in money (riches)+ ngập trong của cải- ((thường) + on tiếng Anh là gì? by) trôi đi tiếng Anh là gì? trôi qua (thời gian tiếng Anh là gì? năm tháng...)- chạy tiếng Anh là gì? lăn (xe cộ) tiếng Anh là gì? đi xe (người)- chảy cuồn cuộn (sông tiếng Anh là gì? biển) tiếng Anh là gì? chảy (nước mắt...)- tròng trành (tàu biển...) tiếng Anh là gì? đi lắc lư (người)- rền tiếng Anh là gì? đổ hồi (sấm tiếng Anh là gì? trống...)- cán được=this metal rolls easily+ thứ kim loại này dễ cán- (hàng không) lộn vòng!to roll away- lăn đi tiếng Anh là gì? lăn ra xa- tan đi (sương mù...)!to roll by- trôi đi tiếng Anh là gì? trôi qua (thời gian...)!to roll in- lăn vào- đổ dồn tới tiếng Anh là gì? đến tới tấp!to roll on!to roll by to roll out- lăn ra tiếng Anh là gì? lăn ra ngoài- đọc sang sảng dõng dạc!to roll over- lăn mình tiếng Anh là gì? lăn tròn- đánh (ai) ngã lăn ra!to roll up- cuộn (thuốc lá) tiếng Anh là gì? cuộn lại=to roll onself up in a blanket+ cuộn mình trong chăn- bọc lại tiếng Anh là gì? gói lại tiếng Anh là gì? bao lại- tích luỹ (của cải...) tiếng Anh là gì? chồng chất (nợ nần...)- (thông tục) xuất hiện tiếng Anh là gì? xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)