Biểu hiện tiếng anh là gì

      93
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.ttmn.mobiENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary) biểu hiện verb To manifest, to manifest itself, to show plainly hành động đẹp đẽ biểu hiện phẩm chất người cộng sản a fine action manifesting the nature of a communist mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau the contradiction manifests itself in many different forms To depict (with artistic means) âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống music depicts life with sounds noun Manifestation coi thường các chi tiết quan trọng là biểu hiện của bệnh sơ lược đại khái sơ lược slighting important details is a manifestation of schematism, of perfunctorinessđộng từ to manifest, to manifest itself, to show plainly, be expressed/evinced/manifested hành động đẹp đẽ biểu hiện phẩm chất người cộng sản a fine action manifesting the nature of a communist mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau the contradiction manifests itself in many different forms to depict (with artistic means) âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống music depicts life with sounds symbol, token biểu hiện của sự thống nhất a symbol of unitydanh từ manifestation; expression coi thường các chi tiết quan trọng là biểu hiện của bệnh sơ lược đại khái sơ lược slighting important details is a manifestation of schematism, of perfunctoriness chống mọi biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân to struggle against all manifestations of individualism chủ nghĩa biểu hiện expressionism

*