Cải thảo tiếng anh là gì

      114
ttmn.mobi share mọi vật dụng về game / phần mềm / Thủ Thuật giành riêng cho máy tính với số đông tin hay duy nhất và đều thông tin kiến thức hỏi đáp.

Các các loại rau trong giờ anh được viết và phát âm như thế nào? sau đó là tên những loại rau xanh trong giờ đồng hồ Anh thường dùng nhất yêu cầu ghi nhớ, bổ sung ngay lập tức vốn tự vựng giờ đồng hồ anh về các loại rau trái cây ngay nào.

*

Tên các loại rau xanh trong tiếng Anh

Vegetable / ‘vedʒtəbl/: rau

➔ Từ tầm thường để chỉ các loại rau trong giờ Anh

A

Aubergine / ‘əʊbədʒi:n/: cà tím

Amaranth / ‘æmərænθ/: rau dền

Asparagus / ə’spærəgəs/: măng tây

B

Beet / bi:t/: củ cải đỏ/ củ cải đường

Black bean / bælk bi:n/: đậu đen

Broccoli / ‘brɒkəli/: súp lơ xanh

Bean /bi:n/: đậu

Bean – sprouts / bi:n spraʊt/: giá đỗ

Bamboo shoot / bæm’bu: ∫u:t/: măng

Butternut squash / ,bʌtənʌt ‘skwɒ∫/: túng thiếu rợ hồ lô

Bok choy /bɒk ‘t∫ɔi/: rau xanh cải thìa

Bitter gourd /’bitə guəd/: mướp đắng/ khổ qua

Basil /’bazəl/: rau củ húng quế

C

Cauliflower / ‘kɒliflaʊə/: súp lơ

Cabbage / ‘kæbidʒ/: rau xanh bắp cải

Celery / ‘sələri /: rau yêu cầu tây

Cress /kres/: rau xanh mầm

Carrot / ‘kærət/: củ cà rốt

Cucumber / ‘kju:kʌmbə/: quả dưa chuột

Corn / kɔ:n /: bắp ngô

Chilli / ‘t∫ili/: quả ớt

Coriander / ,kɒri’ændə/: cây rau mùi

Chinese cabbage /,t∫ai’ni:z ‘kæbidʒ /: rau cải thảo

Chives / ‘t∫aives/: rau xanh hẹ

Chayote / ‘t∫ajəuti/: quả su su

D

Dill / dil/: rau xanh thì là

E

Escarole / ‘eskərəʊl/: rau má / rau diếp xoăn

Egg – plant / ‘egplɑ:nt /: cà tím

F

Fennel / ‘fenl/: rau xanh thì là

G

Gourd / guəd/: quả bầu

Green vegetable /gri:n ‘vedʒtəbl/: rau xanh xanh

H

Herb / ‘hɜ:b/: rau xanh thơm

Horse – radish / ‘hɔ:srædi∫/: cải gia vị

K

Kidneybean: đậu tây/ đậu đỏ

Kohlrabi / ,kəʊl’ra:bi/: củ su hào

Kale / keil/: cải xoăn

Katuk /keituk/: rau ngót

L

Lettuce /’letis/: rau xà lách

Leek /li:k/: tỏi tây/ củ kiệu

Loofah / ‘lu:fə/: trái mướp

M

Mushroom / ‘mʌ∫rʊm/: nấm

Malabar spinach / mæləba ‘spini:dʒ /: rau củ mồng tơi

Marrow / ˈmæroʊ/: rau túng bấn xanh/ túng thiếu đao

Mustard green /’mʌstəʌd gri:n /: rau cải cay

O

Onion / ‘ʌniən/: hành tây

Olive / ‘ɒliv/: trái ô – liu

Okra / ‘ɔkrə /: đậu bắp

P

Polygonum / pɔ’ligənəm/: rau xanh răm

Pumpkin / ‘pʌmpkɪn /: quả túng ngô

Potato / pəˈteɪtoʊ /: khoai tây

Pak choy / pa:k ‘t∫ɔi/: rau củ cải thìa

Parsnip / ‘pa:snip/: củ cải

Purslane/ ‘pə:slən/: rau sam

Parsley / ‘pa:sli/: rau mùi hương tây/ rau xanh ngò tây

S

Squashes / skwɒ∫es/: trái bí

Sweet potato / swi:t pəˈteɪtoʊ/: khoai lang

Spinach / ‘spini:dʒ/: rau chân vịt/ rau củ bi –a

Sargasso / ‘sɑ:’gæsou /: rau mơ

Sweet potato bud / swi:t pəˈteɪtoʊ bʌd /: rau xanh lang

Seaweed / ‘si:wi:d/: rong biển

Spring onion / spriŋ ‘ʌniən/: hành lá

String bean /striŋ bi:n/ = Green bean /gi:n bi:n/: đậu Cô – ve

Swiss chard / swis ‘t∫ɑ:d/: cải ước vồng

T

Tomato / tə’meɪtoʊ /: trái cà chua

Taro / ‘ta:rəʊ/: khoai sọ

Turnip / ‘t3:nip/: củ cải

W

Water cress / ‘wɔːtər kres/: rau củ cải xoong

Water morning glory / ‘wɔːtər ,mɔːrnɪŋ ‘ɡlɔːri/: rau xanh muống

R

Radish / ‘rædɪʃ /: cải củ

Red pepper / red ‘pepə/: ớt đỏ

Radicchio / ræˈdɪkijoʊ/: cải bắp tím

Y

Yam / jæm /: khoai

Z

Zucchini /zʊ’ki:ni/: túng thiếu ngồi

Danh sách tên các loại rau bằng tiếng anh bên trên chính là hầu hết từ vựng vô cùng hữu dụng và buộc phải thiết nâng cấp vốn từ bỏ vựng về rau quả quả. Hãy ghi lưu giữ thật kĩ để sử dụng trong số trường hợp bắt buộc thiết.