Top 14+ cao nỉ ma là gì mới nhất 2023

      53

Lời nguyền của Trung Quốc.

Bạn đang xem: Top 14+ cao nỉ ma là gì mới nhất 2023

Sau khi học tiếng Trung một thời gian, một số bạn có thể thắc mắc chửi thề trong tiếng Trung là như thế nào?

Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn một số câu nói tiếng Trung không hay nhưng không chỉ cho bạn. Mục đích là để nhận biết khi người khác mắng bạn, và cũng là để làm cho việc học tiếng Trung trở nên thú vị hơn.

Bạn đang xem: Cao nỉ ma là gì

Bạn đang xem: Ma nữ là gì

Chống lại Trung Quốc

Fuck (tā mā de) (phát âm là tha ma t) mā có nghĩa là “mẹ”; “de” có nghĩa là “của”, nhưng trong câu này nó là từ nhấn mạnh. Tạm dịch là “mẹ của nó!”. Đây là một từ rất phổ biến mà bạn có thể nghe thấy khi bạn ở Trung Quốc. Dùng để mắng người, không có đối tượng.

Scrat nǐ mā: (phát âm là chao fel ma) “xước” có nghĩa là “d **” (f *), “nǐ” có nghĩa là “bạn, bạn, điều đó”, “mā” “Có cùng nghĩa như trên Cụm từ này được mọi người Việt Nam biết đến, ‘de ma ma’. Đó là một câu thần chú có tân ngữ, khác với câu trên, vì vậy hãy hết sức cẩn thận khi nói.

Mười tám thế hệ tổ tiên của bạn (搔 nǐ zǔ zōng shí bā long): (phát âm là lời chúc mừng đến các bậc thầy thông thường của Batai) “搽” và “nǐ” có nghĩa giống như trên; “zǔzōng” có nghĩa là “tổ tiên, gia tộc, toàn thể Lò “;” shí bā “là 18;” long “có nghĩa là” một thế hệ, một đời “. Đến đây, bạn hoàn toàn có thể đoán được lời nguyền thân thương “đụ tới 18 đời”.

Niú bī: (đọc là Niu pi) “niú” là “bò”, “bī” là “l **” hoặc “b ***” hoặc “âm đạo”. Bản dịch của từ “b *** cow” là buồn cười, có nghĩa là “thật buồn cười”.

hai trăm lẻ năm (Èr bǎi wǔ): (phát âm là o pái à) có nghĩa là 250 nếu dịch theo nghĩa đen. Tuy nhiên, đó là một lời nguyền trong tiếng Trung Quốc, có nghĩa là “đồ ngốc”, “vô dụng” hoặc “vô dụng”. Đây cũng là lý do tại sao việc sử dụng chính xác từ Èr được nhắc nhở khi học chữ số Trung Quốc, đôi khi là Èr và đôi khi là liang. Tôi sẽ viết về điều này trong một bài báo khác.

Bạn bị điên: Bạn có lo lắng không? / nǐ shì shénjīngbìng /

Bạn Fengle: (thì thầm) => (bạn thật điên rồ)

You are a dog (: ăn xin một nhà sư khuyển): Bạn là một con chó

Bạn không là gì đối với tôi. Bạn chẳng là gì đối với tôi (thì thầm, u sầu) Bạn chẳng là gì đối với tôi

Bạn muốn gì? bạn muốn gì?

Bạn đã đi quá xa! Bạn bị chia rẽ! (xin lỗi) Bạn đã đi quá xa!

Tránh xa tôi ra! tránh xa tôi ra! (Tại sao lại là tiền) Tránh xa tôi ra!

Tôi không thể đưa bạn đi nữa! Tôi không thể chịu đựng được bạn nữa (wow wow wow wow wow wow wow wow wow wow wow wow wow)! Tôi chán ngấy bạn rồi

Bạn đã yêu cầu. Tự tìm (chảo nỉ). Hãy tự mình làm lấy

Im đi! Im lặng! (pi chum) Im đi

Bị lạc. Đi đi (tuyên bố chữa bệnh)! bị lạc

Lời nguyền của người Trung Quốc

Bạn thật điên rồ! bạn thật điên rồ! Bạn thật điên rồ! (Xin chúc mừng)

Bạn nghĩ mình là ai? Bạn nghĩ bạn là ai? (kén chọn) Bạn nghĩ bạn là ai?

Tôi không muốn nhìn thấy khuôn mặt của bạn! Tôi không muốn gặp lại anh! (wow pu o o o o chientao ni) Tôi không muốn gặp lại bạn

Bỏ mặt tôi ra. Biến mất khỏi tôi! (họ đều là những kẻ lập dị) bỏ mặt tôi ra

Đừng làm phiền tôi. đừng làm phiền tôi. (pia phan) đừng làm phiền / bạn và tôi

Bạn làm tôi bực mình. bạn đang bực với tôi à. (xin lỗi) bạn đã làm tôi tức giận

Bạn có lòng can đảm. Da thật dày. (bí mật chân) mặt mày dày quá

Đó không phải việc của bạn. không phải việc của bạn! (cô giáo van xin) nó không liên quan gì đến bạn

Tham khảo: Ý nghĩa của Dòng địa chỉ 1 và Dòng địa chỉ 2 là gì? – Làm cha cần cả đôi tay

Bạn có biết bây giờ là mấy giờ không? bây giờ bạn có biết không? (xin lỗi, xin lỗi) Bạn biết bây giờ bạn đang gặp rắc rối?

Ai đã nói điều đó? ai đã nói thế? (thì thầm) Ai nói vậy?

Đừng nhìn tôi như vậy. Đừng nhìn tôi như vậy. (pía na ieng khan) đừng nhìn tôi như vậy

Đã chết. (pa) lịch sử của chết

Đồ khốn! Đồ khốn nạn! (cảm thấy tồi tệ) đồ ăn vặt

Đó là vấn đề của bạn. Đó là vấn đề của bạn. (Chị cầu xin sự thương xót) Đó là việc của bạn.

Tôi không muốn nghe nó. Tôi không muốn nghe! (Ừ, Park Sang thinh) Tôi không muốn nghe đâu

Tránh ra khỏi lưng tôi. Đừng nói chuyện với tôi. (Giảm béo lua sua) Đừng lười biếng

Bạn nghĩ mình đang nói chuyện với ai? Bạn nghĩ bạn đang nói chuyện với ai? (thì thầm) Bạn nghĩ bạn đang nói chuyện với ai?

Thật là một thằng ngốc! Đúng là đồ ngốc! (Thưa cô giáo) Đúng là đồ ngốc

Điều này thật kinh khủng. Thực sự tồi tệ! (với sự tôn trọng tuyệt đối) nó thực sự khó

Hãy quan tâm đến công việc kinh doanh của riêng bạn! Hãy để tâm đến việc kinh doanh của riêng bạn! (Các nhà sư ăn xin chính thức) Hãy lo việc kinh doanh của bạn trước đã

Tôi ghét bạn! Tao ghét mày! (ồ một cách khiêm tốn) Tôi ghét bạn

Bạn không thể làm điều đúng đắn? Kẻ phá bĩnh không đủ năng lực. Bạn không thể làm bất cứ điều gì?

Các từ chửi thề của Trung Quốc

Tham khảo: Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lương, Thưởng trong công ty – Con Đường Hoa Ngữ

Có thể bạn đã từng gặp ai đó nói cao ni ma 肏你妈 cào nǐ mā hay tha ma tợ 他妈的 tā ma de và băn khoăn không biết người đó muốn nói gì. Hãy cùng tham khảo những mẫu câu chửi bậy tiếng Trung nhé

*

 

Câu chửi bậy thường dùng trong khẩu ngữ tiếng Trung

Bạn có biết những câu chửi bậy thường dùng trong tiếng Trung là gì không. Có thể bạn đã từng gặp ai đó nói cao ni ma (肏你妈 cào nǐ mā) hay tha ma tợ (他妈的 tā ma de) và băn khoăn không biết người đó muốn nói gì. Hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương sẽ tổng hợp những câu nói tục, chửi bậy, chửi thề trong tiếng Trung để các bạn tham khảo. Hãy lưu ý hạn chế sử dụng các mẫu nói tục, chửi bậy trong tiếng Trung này nhé, chỉ nên hiểu và đề phòng bị chửi bậy mà không biết thôi :)

 

Khẩu ngữ nóng của giới trẻ Trung Quốc

28 câu tiếng Trung bày tỏ tức giận

 

1.

Xem thêm: "dmv" có nghĩa là gì? ? driver services vietnamese

你妈的 nǐ mā de (nỉ ma tợ): Nghĩa tương đương câu đm mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng cụ thể, trong đó “你 nǐ” là mày.2. 肏你妈 cào nǐ mā (trao nỉ ma): Nghĩa tương đương câu đmm trong tiếng Việt. trong đó “肏cào” có nghĩa là đ.m. 3. 他妈的 tā ma de (tha ma tợ): Đây là câu chửi sử dụng phổ biến nhất trong tiếng Trung nghĩa là mẹ nó, con mẹ nó. Đây là một câu chử thề cửa miệng, không nhằm chửi bậy tới một ai cả. 4. 滚开: gǔnkāi (quẩn khai): cút mau, cút đi5. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba (nỉ truy sử pa): Mày đi chết đi6. 神经病: shénjīngbìng (sấn chinh pinh): đồ thần kinh7. 变态: biàntài (pen thai): biến thái8. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le (nỉ thai pây pỉ lơ): mày thật là bỉ ổi9. 你疯了: nǐ fēng le (nỉ phâng lơ): mày điên rồi 10. 你这杂种! Nǐ zhè zázhǒng! (nỉ chưa chá chủng): Đồ tạp chủng11. 你是个废物/混球! nǐ shì gè fèi wù / hún qiú ! (nỉ sư cưa phây u/ huấn chiếu): Mày là cái đồ cục c**t/ thằng khốn. Trong đó 废物 là đồ bỏ đi, 混球 là đốn mạt, vô lại…12. 你不是东西: Nǐ bùshì dōngxī (nỉ pú sư tung xi): Mày là đồ không ra gì. Trong đó 东西 nghĩa là đồ vật, nghĩa gốc câu này là mày không phải là đồ vật, nghe thì tưởng bình thường, nhưng lại là một câu chửi đấy bạn nhé.13. 没长眼睛吗?: Méi zhǎng yǎnjīng ma? (mấy cháng dẻn chinh ma?): mù ah/ không có mắt ah? Câu này thường bị các ông tài xế chửi nếu chúng ta đi đường không để ý xe cộ. 长 là mọc lên, 眼睛 là mắt. Nghĩa gốc câu này là không mọc mắt à? 14. 你以为你是谁: Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi? (ní ỷ uấy nỉ sư suấy?): Mày nghĩ mày là ai chứ? 15. 我不愿再见到你: Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ! (ủa pú doen chai chen tao nỉ): Tao không muốn nhìn thấy mày nữa16. 少来这一套: shǎo lái zhè yí tào (sảo lái chưa ý thao): Đừng giở trò nữa17. 从我面前消失: cóng wǒ miàn qián xiāo shī ! (chúng ủa men chén xeo sư): Biến khỏi mắt tao ngay18. 哪儿凉快哪儿歇着去吧: nǎ ér liáng kuài nǎ ér xiē zhe qù ba (nả léng khoai nả xia chơ truy pa): Cút đi cho khuất mắt tao19. 你气死我了. : nǐ qì sǐ wǒ le (nỉ tri sứ ủa lơ): Mày làm tao điên tiết rồi đấy nhé, mày làm tao tức chế đi được20. 关你屁事! guān nǐ pì shì ! (quan nỉ pi sư): Liên quan đéo gì đến mày, trong đó 屁 nghĩa là rắm, thường được dùng để chửi bậy.21. 你他妈的真混蛋! Nǐ tā mā de zhēn húndàn! (nỉ tha ma tơ chân huấn tan): mẹ kiếp nhà mày thật khốn nạn. Trong đó 混蛋 có nghĩa là khốn nạn, đồ vô lại.22. 他妈的给我滚! ā mā de gěi wǒ gǔn! (tha ma tơ cấy úa quẩn): Cút con mẹ mày cho tao! 23. 我靠, 你看到了吗? Wǒ kào, nǐ kàn dàole ma? (ủa khao, nỉ khan tao lơ ma?): Cái chết tiệt gì vậy, mày nhìn thấy chưa? 24. 你他妈的就是一砣屎 Nǐ tā mā de jiùshì yī tuó shǐ (nỉ tha ma tơ chiêu sư ý thua sử): Đ.m mày, cái đồ cục c**t25.贱人! Jiàn rén! (chen rấn): Đồ tiện nhân! 26. 你这蠢猪! Nǐ zhè chǔn zhū! (nỉ chưa chuẩn chu): Ngu như lợn! trong đó 蠢 là ngu ngốc, 猪 là con lợn.27. 闭嘴! Bì zuǐ! (pi chuẩy): Ngậm miệng lại28. 真是白痴一个! Zhēnshi báichī yīgè! (chân sư pái trư ý cưa): cái đồ đần độn29. 全是屁话! Quán shì pìhuà! (troén sư pi hoa): Toàn nói nhảm/ nói bậy. Trong đó 屁 nghĩa là rắm.30. 王八蛋 Wángbā dàn (oáng pa tan): Đồ khốn nạn. . 王八蛋 là cách nói hài âm, hay có cách phát âm gần giống với từ “忘八端”. “八端” là 8 đạo cần làm của con người trong thời cổ, 忘 có nghĩa là quên, vì vậy“忘八端” có nghĩa là quên 8 đạo làm người, do đó王八蛋 mới dùng để chỉ đồ khốn nạn.31. 吃屎 Chī shǐ (chư sử): Ăn c**t32. 狗啃的 Gǒu kěn de (cấu khẩn tơ): Đồ bỏ đi/ đồ chó chết

 Hy vọng bài học nhỏ giúp ích được cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Các bạn hãy bỏ túi các mẫu câu này để phòng bị thôi nhé, chúc các bạn học tốt tiếng Trung!