Cục bộ tiếng anh là gì

      57
Below are sample sentences containing the word "cục bộ" from the Vietnamese - English. We can refer khổng lồ these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cục bộ", or refer to lớn the context using the word "cục bộ" in the Vietnamese - English.

Bạn đang xem: Cục bộ tiếng anh là gì


1. Thiết lập cấu hình cục bộ

Local Settings

2. Ẩn người dùng & cục bộ

Hide và local users

3. Hàng đợi máy in cục bộ (%

Local printer queue (%

4. Máy in song song cục bộ

Local Parallel Printer

5. Lắp thêm in thông liền cục bộ

Local Serial Printer

6. Truy cập vào bộ nhớ cục bộ thường nhanh hơn là truy vấn vào bộ lưu trữ không cục bộ.

Accesses to local memory are typically faster than accesses to non-local memory.

7. Cần thiết phát hiện cổng cục bộ

Unable to detect local ports

8. Cung cấp chỉ tập tin cục bộ thôi

Only local files are supported

9. Chỉ có thể chọn tập tin cục bộ

You can only select local files

10. Thông báo dịch vụ trên đồ vật cục bộ

Announce the service on the local network

11. Chia sẻ thư mục này qua mạng cục bộ

nội dung this thư mục in the local network

12. Từ bỏ khóa đặc biệt quan trọng ở đó là cục bộ.

and the key word there is " partially. "

13. đồ vật in cục bộ (song song, nối tiếp, USB

Local printer (parallel, serial, USB

14. Máy in & cục bộ (song song, nối tiếp, USB

và Local printer (parallel, serial, USB

15. Bật chia & sẻ tập tin qua mạng cục bộ

Enable Local Network tệp tin Sharing

16. Với tôi bắt đầu bị thiếu tiết cục bộ.

và I started having ischemia lớn the heart.

17. Mất xúc cảm đau cục bộ là triệu hội chứng mới.

Regional anesthesia is a new symptom.

18. Mẹo nhỏ này được tiến hành bằng gây tê cục bộ .

This common office procedure is performed with topical local anesthesia .

19. Không thể kiểm tra liên kết trong tập tin cục bộ

Validating links is not possible for local files

20. Hãy tham khảo thêm về menu ngữ cảnh chung và cục bộ.

Learn more about the global and local context menus.

21. Đây là một trong những sự khiếu nại cục bộ và tự nhiên thưa ngài.

It was a random localized event, sir.

22. Cô ta rất có thể bị teo giật cục bộ ngay bây giờ.

She could be having a partial seizure right now.

23. Còn nếu không chưa trị, nó hoàn toàn có thể gây ra thiếu huyết cục bộ.

If left untreated it could cause an ischemic stroke.

24. URI cục bộ không tương xứng với cổng đã phát hiện. Tiếp tục?

The local URI does not correspond to a detected port. Continue?

25. Cung ứng chỉ tập tin tiến hành được trên khối hệ thống cục bộ thôi

Only executables on local file systems are supported

26. Danh sách miền « vùng rộng lớn » (không phải cục bộ nhằm liên kết) yêu cầu duyệt

list of 'wide-area ' (non link-local) domains that should be browsed

27. Địa chỉ Mạng xuất xắc tập tin cục bộ được dùng cho « lệnh » NAME OF TRANSLATORS

URL(s) or local file(s) used for 'command '

28. Lưu lại mật khẩu mạng với mật khẩu cục bộ vào nhị tập tin ví riêng

Store network passwords and local passwords in separate wallet files

29. Là bởi vì tình trạng thuôn động mạch đã gây nên thiếu máu cục bộ

and because of that, this cell won't be able lớn help the heart pump properly

30. Nọc độc của chúng được hiểu nhẹ, với chỉ có chức năng cục bộ.

Their venom is believed to be mild, with local effects only.

31. Cuộc nổi loạn mang tính cục bộ trùng hợp với loạn Macrianus sống phía Đông.

The revolt partially coincided with that of Macrianus in the East.

32. Vấn đề tạo một địa điểm trưng bày ảnh chỉ hoạt động được với thư mục cục bộ

Creating an image gallery works only on local folders

33. Số đông nguồn biến đổi phản ứng cục bộ của permittivity, ε, và độ từ thẩm, μ.

These sources become localized responses of permittivity, ε, & magnetic permeability, μ.

Xem thêm: Vì Sao Người Việt Hay Nói " Lo Bò Trắng Răng Là Gì, Lo Bò Trắng Răng

34. Ví dụ, không lâu sau đó chủ nghĩa dân tộc bản địa cục bộ thò nguồn vào Yugoslavia

It wasn't long, for example, before ethnic nationalism reared its bloody head in Yugoslavia.

35. Vớ cả được thiết kế khi gây tê cục bộ, fan hiến chưa hẳn ở qua đêm.

This was done under local anesthesia, as an outpatient.

36. NP215 có một cổng liên kết Enthernet giúp cho việc liên kết với mạng cục bộ .

The NP215 gets an Ethernet connection for integration with local networks as well .

37. Giữa những mạch máu bị bé sẽ dẫn mang đến tình trạng thiếu ngày tiết cục bộ

Now if you have stenosis in one of your blood vessels, và it leads lớn ischemia then the muscles, và let's just say this a coronary artery here... The muscle cells over here are going to lớn get less oxygen.

38. Những kết quả của chiến chất dịch này đã để dấu chấm hết cho cuộc chiến tranh cục bộ.

For many in the South, that act marked the official kết thúc of the Civil War.

39. Ứng dụng OneDrive được update để bổ sung một trình làm chủ tập tin cục bộ.

The OneDrive app was updated lớn include a local file manager.

40. Xử lý showroom Mạng (URL) là tập tin cục bộ và xoá bỏ chúng về sau

Treat URLs as local files and delete them afterwards

41. Nguyên nhân ngày càng nhiều thiếu phụ chết vì bệnh lý thiếu tiết cục bộ sinh hoạt tim?

Why are more và more women dying of ischemic heart disease?

42. The Age of Kings cung cấp chơi mạng trên mạng internet hoặc thông qua một mạng cục bộ (LAN).

The Age of Kings supports multiplayer over the Internet, or via a local area network (LAN).

43. Không đúng số cắt cụt cục bộ của phương pháp Euler là không nên số trong một cách duy nhất.

The local truncation error of the Euler method is error made in a single step.

44. Cũng có tác dụng trong việc kiểm soát động ghê cục bộ với các triệu chứng tự trị.

Also effective in controlling partial seizures with autonomic symptoms.

45. Cầm cố vào đó, trọng tâm phải là "sự phân tách bóc cục bộ và đụng lực học nội bộ".

Instead, the focus must be on "local cleavages & intracommunity dynamics".

46. Hầu như mép này chuyển tin tức giữa hai bán cầu để phối kết hợp những công dụng cục bộ.

These commissures transfer information between the two hemispheres lớn coordinate localized functions.

47. Chúng ta có thể chọn các thiết đặt điều hướng từ menu ngữ cảnh cục bộ trong TalkBack:

You can also choose navigation settings from the TalkBack local context menu:

48. Nó cũng có thể có sự di chuyển cục bộ, thậm chí còn ở phía tây, để thoát khỏi thời ngày tiết xấu.

It will also make local movements, even in the west, lớn escape bad weather.

49. Danh sách những miền Mạng sẽ coi ngó tìm dịch vụ, cung cấp miền mang định (thường mạng cục bộ

danh mục of mạng internet domains that will be browsed for services in addition to mặc định domain (typically local network

50. Ngoài câu hỏi lớn về phương diện địa lý, một mạng cục bộ FDDI có thể hỗ trợ hàng vạn người dùng.

In addition lớn covering large geographical areas, FDDI local area networks can tư vấn thousands of users.