Learning là gì

      26
learning tiếng Anh là gì?

learning tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng learning trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Learning là gì


Thông tin thuật ngữ learning tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
learning(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ learning

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

learning tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ learning trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ learning tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Vì Sao Phân Hữu Cơ Dùng Để Bón Lót, Vì Sao Phân Hữu Cơ Và Phân Lân Dùng Để Bón Lót

learning /"lə:niɳ/* danh từ- sự học- sự hiểu biết; kiến thức=a man of great learning+ một người có kiến thức rộng, một học giả lớn!the new learning- thời kỳ phục hưng- những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy-lạp...)learn /lə:n/* ngoại động từ learnt /lə:nt/- học, học tập, nghiên cứu- nghe thất, được nghe, được biết=to learn a piece of news from someone+ biết tin qua ai- (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ- học, học tập!to learn by heart- học thuộc lòng!to learn by rate- học vẹt!I am (have) yet to learn- tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đãlearn- học (thuộc)

Thuật ngữ liên quan tới learning

Tóm lại nội dung ý nghĩa của learning trong tiếng Anh

learning có nghĩa là: learning /"lə:niɳ/* danh từ- sự học- sự hiểu biết; kiến thức=a man of great learning+ một người có kiến thức rộng, một học giả lớn!the new learning- thời kỳ phục hưng- những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy-lạp...)learn /lə:n/* ngoại động từ learnt /lə:nt/- học, học tập, nghiên cứu- nghe thất, được nghe, được biết=to learn a piece of news from someone+ biết tin qua ai- (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ- học, học tập!to learn by heart- học thuộc lòng!to learn by rate- học vẹt!I am (have) yet to learn- tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đãlearn- học (thuộc)

Đây là cách dùng learning tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ learning tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập ttmn.mobi để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

learning /"lə:niɳ/* danh từ- sự học- sự hiểu biết tiếng Anh là gì? kiến thức=a man of great learning+ một người có kiến thức rộng tiếng Anh là gì? một học giả lớn!the new learning- thời kỳ phục hưng- những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy-lạp...)learn /lə:n/* ngoại động từ learnt /lə:nt/- học tiếng Anh là gì? học tập tiếng Anh là gì? nghiên cứu- nghe thất tiếng Anh là gì? được nghe tiếng Anh là gì? được biết=to learn a piece of news from someone+ biết tin qua ai- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) tiếng Anh là gì?(đùa cợt) tiếng Anh là gì? guộc duỵu âm phâng nội động từ- học tiếng Anh là gì? học tập!to learn by heart- học thuộc lòng!to learn by rate- học vẹt!I am (have) yet to learn- tôi chưa biết như thế nào tiếng Anh là gì? để còn xem đãlearn- học (thuộc)