Every so often là gì

      84

Every so often là gì?

‘Every so often’: có nghĩa là thỉnh thoảng, đôi khi, luôn luôn luôn, thường xuyên thường…

*

Ví dụ:

He still phones me every so often.Thỉnh thoảng anh ấy vẫn gọi cho tôi.My hobbies change every so often.Sở thích cá nhân của tôi biến đổi luôn luôn.Just keep jumping & every so often, put your foot out.Chỉ cần duy trì việc dancing lên với thỉnh thoảng hãy giơ chân chúng ta ra.Every so often, a fish broke the still surface of the lake.Thỉnh phảng phất một bé cá nhảy lên mặt hồ tĩnh lặng.Every so often he would stop work và look towards the gate.Thường thường ông ta sẽ kết thúc làm bài toán và chú ý về phía cổng.Every so often he và I go khổng lồ the football trò chơi together.Thỉnh thoảng anh ấy và tôi cùng đi xem đá bóng với nhau.Dad took me khổng lồ see Walt Saling, a stockbroker, every so often just to lớn visit.Cha dẫn tôi đến gặp mặt Walt Saling, một nhà môi giới hội chứng khoán, khá liên tục chỉ để đùa thôi.Every so often he got a fleeting very quick glimpse of the church steeple through the trees.Thỉnh thoảng anh ấy thoáng bắt gặp tháp chuông thánh địa qua mấy loại cây.It is difficult at times to maintain this philosophy, và every so often, I find myself regretting some kích hoạt or phản hồi that I have made.Đôi khi cũng khó đứng vững triết lý này, cùng mỗi lần như thế tôi lại thấy tiếc nuối vì một vài hành vi hay lời chỉ trích nào này mà tôi sẽ làm.The words have been spoken during rising tides of prosperity and the still waters of peace.Yet, every so often the oath is taken amidst gathering clouds and raging storms.Những tự ngữ được vang lên trong những thời an khang và thời bình. Và gần như lời tuyên thệ cũng hay vang lên trong những lúc dông bão.Don’t stay up late so often.Đừng xuất xắc thức khuya.Every so often something amazing and wondrous comes along.Thỉnh thoảng bao gồm một việc nào kia đáng quá bất ngờ và kì lạ xuất hiện.She pays someone to vày the gardening every so often.Thỉnh phảng phất cô ta thuê tín đồ đến làm cho vườn.The sentinel smokes a cigarette every so often to stay awake.Thỉnh thoảng bạn lính gác hút một điếu thuốc để giữ đến tỉnh táo.They come every so often và I wish they come more frequently.Họ đến khá ít và tôi mong muốn họ đến thường xuyên hơn.It is difficult at times khổng lồ maintain this philosophy, & every so often I find myself regretting some action or comment that I have made.Đôi khi cũng khó đứng vững triết lý này, và những lần không giữ được triết lý ấy thì tôi lại thấy mình tiếc nuối vì một hành động hay lời chỉ trích nào đó mà tôi đang làm.Teachers vì chưng down him so often.Các giáo viên liên tiếp chỉ trích anh ta.But, as it so often did, Jacob’s presence kept me whole.Nhưng, tương tự như mọi khi, sự hiện hữu của Jacob luôn luôn giúp tôi bình an.George visited the Smiths so often that he wore out his welcome.George đang đi đến thăm gia đình ông Smith vô số lần mang đến nỗi không có ai còn hy vọng tiếp.I drink coffee every vị often lớn stay awakeThình phảng phất tôi uống coffe để giữ tỉnh táo