Giàn giáo tiếng anh là gì

      28
Trang chủ » Blog » “Dàn giáo/Giàn giáo” tiếng Anh là gì? Những thuật ngữ Anh – Việt liên quan

Dàn giáo/Giàn giáo tiếng Anh điện thoại tư vấn là Scaffolding tuyệt Scaffold. Dàn giáo là một trong những hệ liên kết các ống thép cùng khóa giáo giúp dựng lên một hệ giáo trong thời điểm tạm thời, hỗ trợ thay thế sửa chữa với desgin làm việc bên trên cao.


*

Một số từ bỏ hay được dùng vào thiết kế giàn giáo chế tạo được dịch thanh lịch tiếng Anh:

Giàn giáo thành lập -> Builder’s scaffold

Tiếng ViệtTiếng Anh
Giàn giáo Ringloông xã 4 lỗRinglochồng Scaffolding System 4 Hole
Giàn giáo Ringloông chồng 8 lỗRinglock Scaffolding System
Giàn giáo Ringloông chồng bát giácOctagon Lock Scaffolding System
Giàn giáo đơnSingle scaffolding
Giàn giáo đôiDouble scaffolding
Giàn giáo treoSuspended Scaffolding
Giàn giáo thépSteel scaffolding
Giàn giáo tháp tốt giàn giáo cung cấp di chuyểnTrestle Scaffolding
Sở giàn giáo sắt (thép)Steel scaffolding
Sở tháp giàn giáo sắtScaffold tower
Giằng chéoDiagonal brace
Tnóng phiên bản théo bên trên cỗ khung giànScaffold platform
Bánh xe pháo chân giànCastor wheel
Thanh khô kháng đứng giàn giáoProp
Tấm đế dưới tkhô cứng chốngBase plate
Ống sắt (thép)Steel tube; steel pipe
Thanh hao đứngUpright
Tkhô nóng ngangLedger
Giàn giáo gỗWood scaffolding
Cây kháng gỗWood prop
Thang gỗ chữ Aa-shape wood ladder
Kích thước một form giàn 1-1 tiêu chuẩnstandard single scaffold dimensions
Chiều lâu năm của một cỗ form giàn giáo tiêu chuẩnStandard length of a scaffold set
Măng sông nối ống phòng đứngCoupler for upright tube
Chốt cỗ nối ống kháng đứngJoint pin for upright tube
Lan can thành giànGuard rail
Thang kỹ thuật, thang solo giảnCat ladder
Thanh thnghiền tròn cầu thang của thang kỹ thuậtRung