Ngày 30/4 tiếng anh là gì

      86
Thông tin Khóa học tiếng anh Phương pháp đào tạo Thư viện học tiếng anh

Là một người dân Việt Nam chúng ta luôn tự hào về lịch sử hào hùng cũng như những nét văn hóa đáng quý mà đất nước ta đang có. Tuy nhiên ở Việt Nam có rất nhiều ngày lễ cũng như các ngày kỷ niệm làm cho một số bạn học tiếng anh phải bối rối khi phải nhớ hết chúng.

Bạn đừng lo! Hãy cùng anh ngữ IVY Việt Nam điểm danh lại một số các ngày lễ nhé!

 

+ Public Holidays

*

New Year – January 1(Tết Dương Lịch)

 

*

Tết (Vietnamese New Year)(Tết Nguyên Đán)

 

*

Hung Kings Commemorations – 10th day of the 3rd lunar month(Giỗ tổ Hùng Vương)

 

*

Hung Kings’ Temple Festival(Lễ hội Đền Hùng)

 

*

Liberation Day/Reunification Day – April 30(Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước)

International Workers’ Day – May 1(Ngày Quốc tế Lao động)

 

*

National Day (Vietnam) – September 2(Quốc khánh)

+ Other Holidays

*

Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary – February 3(Ngày thành lập Đảng)

 

*

International Women’s Day – March 8(Quốc tế Phụ nữ)

 

*

Dien Bien Phu Victory Day – May 7(Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ)

 

*

President Ho Chi Minh’s Birthday – May 19(Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh)

 

*

International Children’s Day – June 1(Ngày quốc tế thiếu nhi)

 

*

Vietnamese Family Day – June 28(Ngày gia đình Việt Nam)

 

*

Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – July 27(Ngày thương binh liệt sĩ)

 

*

August Revolution Commemoration Day – August 19(Ngày cách mạng tháng)

 

*

Capital Liberation Day – October 10(Ngày giải phóng thủ đô)

 

*

Vietnamese Women’s Day – October 20(Ngày phụ nữ Việt Nam)

 

*

Teacher’s Day – November 20(Ngày Nhà giáo Việt Nam)

 

*

National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – December 22(Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam)

 

*

Christmas Day – December 25(Giáng sinh/Noel)

 

*

Lantern Festival (Full moon of the 1st month) – 15/1 (lunar)(Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng)