Nơi cấp tiếng anh là gì

      15

Nhiều bên tuyển dụng bây giờ yêu ước ứng viên đề nghị nộp CV bởi Tiếng Anh. Cùng việc thực hiện những tự vựng làm sao để cho đúng, hợp lí luôn là vấn đề ứng viên quan lại tâmkhi trình bày CV.ttmn.mobi sẽ hệ thống lại đầy đủ từ vựng thường lộ diện trong CV, chúng ta tham khảo nhé!

Apply position - địa chỉ ứng tuyển

Apply for -ứng tuyển chọn vào vị trí

- Personal Information - thông tin cá nhân

Full Name - Họ với tên

Gender - Giới tính

Date of birth - Ngày sinh

Place of birth - vị trí sinh

Nationality - Quốc tịch

Religious - Tôn giáo

Identity card No - Số CMND

Issued at - cấp tại

Permanent address - Địa chỉ trợ thì trú

Current Address - Địa chỉ hiện tại

Phone number - Số điện thoại

E-mail address - Địa chỉ email

Desired salary - mức lương mong muốn muốn


*

- Educational background - quá trình học tập

studied at/ attend - học tại trường

majored in - học chuyên ngành

Skills - kĩ năng

Computer skills/ IT skills - khả năng tin học

Good at… - tốt về

typing skills - kỹ năng đánh máy

Foreign language skills - khả năng ngoại ngữ

Communication Skills - tài năng giao tiếp

Team-working - kĩ năng làm câu hỏi nhóm

work independently - làm việc độc lập

work under high pressure - thao tác dưới áp lực đè nén cao

verbal communication skills - kĩ năng giao tiếp

problem-solving skill - kĩ năng giải quyết và xử lý vấn đề

- Courses -các khóa học

Attendance period - thời gian tham gia

Institution - trung trung tâm theo học

Pre-intermediate - sơ cấp

Intermidiate - trung cấp

Advanced - cao cấp

Qualifications - bởi cấp

Certificate - bệnh chỉ

GPA (Grade point average) - Điểm trung bình

Graduated - tốt nghiệp

Internship -Thực tập sinh

- Experience - gớm nghiệm

Undertake - Tiếp nhận, đảm nhiệm

Work for -Làm bài toán cho ai, doanh nghiệp nào

Proffessional -Chuyên nghiệp

Believe in -Tin vào, tự tin vào

extensive experience in… - kinh nghiệm dồi dào ở mảng…

professional in…- chuyên viên trong lĩnh vực….

Work History - lịch sử hào hùng làm việc

- Carrier Objectives - phương châm công việc

make a significant contributions lớn the development of the company - mang về những góp phần đáng nói trong sự cách tân và phát triển của công ty