Phạm vi áp dụng tiếng anh là gì

      106
(Psalm 73:28; Daniel 7:18, 22) The secular authorities are superior merely with regard to other humans and in their own sphere of activity.

Bạn đang xem: Phạm vi áp dụng tiếng anh là gì


Hai ngày sau, khi hạm đội Nhật Bản tiến vào phạm vi hoạt động của các tàu sân bay Mỹ, trận Midway đã diễn ra.
Two days later, when the Japanese armada came within range of the American carriers, the battle of Midway commenced.
Không, phạm vi hoạt động đầu tiên của họ là nước Y-sơ-ra-ên, một dân tộc đã biết Đức Giê-hô-va hơn 1.500 năm.
Các công ty có xu hướng đạt được mức này khi họ đánh giá tác động của họ trên một phạm vi hoạt động địa phương.
Companies tend to achieve this level when they assess their impact across a local range of operations.
Bởi thế, Nhân-chứng Giê-hô-va ngày nay coi toàn thế giới như là phạm vi hoạt động để họ xử dụng quyền đánh cá của họ.
Chuyến lưư diễn thế giới Insomniac đến tận Dome - Johannesburg – Nam Phi, nơi kết thúc chuyến lưu diễn và khiến anh có phạm vi hoạt động khắp châu Âu.
The Insomniac World Tour was launched at the Coca-Cola Dome in Johannesburg, South Africa, the same venue he ended his last world Tour and took him to sold out arenas throughout Europe.
Phạm vi hoạt động của Quân đoàn là Vùng III Chiến thuật (hay Quân khu III) của Việt Nam Cộng hòa bao gồm 11 tỉnh bao quanh khu vực Sài Gòn.
II Field Force"s area of responsibility was III Corps Tactical Zone, later renamed Military Region 3, which comprised eleven provinces surrounding Saigon.
Ngoài phạm vi hoạt động đã cấu hình cho phiên bản sản xuất, bạn có thể tùy chỉnh nhắm mục tiêu theo quốc gia cho bản phát hành alpha và beta.
In addition to the availability configured for production, you can customize country targeting for alpha and beta releases.
Nó tiếp tục ở lại khu vực quần đảo Marshall trong tháng sau, mở rộng phạm vi hoạt động vào cuối tháng 2 thoạt tiên sang Eniwetok rồi sau đó đến Majuro.
She remained in the Marshalls during the next month and extended her operations late in February first to Eniwetok and then to Majuro.
Alphabet đã được tạo ra để tái cấu trúc Google bằng cách chuyển các công ty con của Google sang Alphabet, từ đó thu hẹp phạm vi hoạt động của Google.
Alphabet would be created to restructure Google by moving subsidiaries from Google to Alphabet, narrowing Google"s scope.

Xem thêm: Vì Sao Bánh Bao Có Mùi Khai, Vì Sao “Bánh Bao” Thường Rất Xốp Và Có Mùi Khai


Trong vai trò một tàu tuần tra và hộ tống, phạm vi hoạt động của Brooks trải rộng từ California đến Washington và Alaska trong năm đầu tiên của Thế Chiến II.
As a patrol and escort ship, Brooks operated between California, Washington, and Alaska during the first year of World War II.
Phạm vi hoạt động của nó giờ đây mở rộng hơn lên phía Bắc, khi nó khởi hành đi Casco Bay, Maine vào ngày 2 tháng 9, thực hành cùng với Tuscaloosa trên đường đi.
Anderson"s operations now carried her farther north, as she sailed for Casco Bay, Maine, on 2 September, exercising with Tuscaloosa en route.
Để quản lý quốc gia được cung cấp tất cả phiên bản, bạn cần biết sự khác nhau giữa phạm vi hoạt động của ứng dụng và nhắm mục tiêu theo quốc gia.
To manage country availability across all tracks, you"ll need to know the difference between app availability and country targeting.
Phạm vi hoạt động của PSC Tupolev gồm phát triển, chế tạo và sửa chữa các sản phẩm hàng không dân dụng và quân sự như máy bay và các hệ thống vũ khí.
The capabilities of PSC Tupolev include development, manufacturing, and overhaul for both civil and military aerospace products such as aircraft and weapons systems.
Tại Leyte vào giữa tháng 2 năm 1945, nó làm nhiệm vụ hộ tống đi lại giữa các đảo trong khu vực Philippines, mở rộng phạm vi hoạt động sang Đông Ấn thuộc Hà Lan vào tháng 6.
At Leyte in mid-February 1945 she commenced interisland escort duties in the Philippines, extending her range to the Netherlands East Indies in June.
Việc Trung Quốc đã từng tuyên bố chính sách không can thiệp vào công việc của quốc gia khác nay đã thay đổi một khi nước này mở rộng phạm vi hoạt động kinh tế .
China "s declared policy of non-interference in other countries " affairs has shifted as its economic horizons expand .
Phạm vi hoạt động của nó trải rộng đến Tây Ấn, Panama, Newfoundland và Iceland, và mục tiêu chính là bảo vệ các tàu chở dầu chuyên chở nhiên liệu tối cần thiết cho chiến tranh.
She steamed to the West Indies, Panama, Newfoundland, and Iceland on this duty, a key part of which was protecting the oil tankers vital to the conduct of the war.
Trong khi đó, nhóm phiến quân Hồi giáo Al-Shabaab đặt Lamu nằm ngoài phạm vi hoạt động của chúng kể từ tháng 9 năm 2011, và đến năm 2012, hòn đảo được coi là địa điểm an toàn.
While the terror group Al Shabaab kidnappings had placed Lamu off-limits in September 2011, by early 2012 the island was considered safe.