Protocol trong y học là gì

      151

Protocol là gì? Một giao thức không thể thiếu trong quản trị mạng, có rất nhiều bạn đang thắc mắc về giao thức này. Hôm nay mời các bạn cùng Dịch nghĩa tiếng Anh tìm hiểu về thuật ngữ này nhé.Bạn đang xem: Protocol trong y học là gì

Protocol /ˈ´proutə¸kɔl/

Danh từ

Nghi thức ngoại giao, lễ tânNghị định thưBản dự thảo đầu tiên hoặc nguyên gốc của một hiệp định ngoại giao, nhất là của những điều khoản đã thỏa thuận cho một hiệp ước; nghị định thư

Theo từ điển Cambridge, Protocol được hiểu là hệ thống các quy tắc và hành vi được chấp nhận sử dụng tại các buổi lễ và dịp chính thức. (the system of rules and acceptable behaviour used at official ceremonies and occasions)

Ví dụ:

Royal protocol – giao thức hoàng giaDiplomatic protocol – giao thức ngoại giao

Trong kỹ thuật mạng

Protocol là một tập các tiêu chuẩn để trao đổi thông tin giữa hại hệ thống máy tính hoặc hai thiết bị máy tính với nhau. Người ta vẫn thường gọi là giao thức truyền thông hoặc giao thức mạng

Như vậy các máy trên mạng muốn giao tiếp với nhau thì phải có chung một giao thức. Vai trò của giao thức rất quan trọng và không thể thiếu.

Bạn đang xem: Protocol trong y học là gì

Ví dụ một số giao thức như: TCP/IP, SPX/IPX,


*

Protocol Là Gì? Định Nghĩa Về Từ Protocol Đầy Đủ

Nghĩa của Protocol trong chuyên ngành

Môi trườngNghi thức
Xây dựngBiên bản, thủ tục
Toán & tinBản ghi viết, chỉ lệnh, giao thức
Y họcBản tường thuật
Kỹ thuật chungBiên bản, định chuẩn, định ước, nhật ký, lệnh, giao thức, quy ước
Kinh tếBiên bản hội nghị, hiệp định thư, nghị định thư, nghi lễ, nghi thức, nghi thức ngoại giao, nghị định thư

Một số cụm từ liên quan Protocol

Additional protocol : giao thức bổ sungCommunication protocol : giao thức truyền thôngExperimental protocol : giao thức thử nghiệmAccess protocol : giao thức truy cậpAddress resolution protocol : giao thức phân giải địa chỉDevice control protocol : giao thức điều khiển thiết bị

Một số ví dụ liên quan Protocol

Throughout experimental protocols, therefore, extra care was taken to ensure that the hcp-aequorin was not accidentally discharged due to contact with calcium ions.

Xem thêm: Mẫu Biên Bản Bàn Giao Tiếng Anh Là Gì Và Mẫu Biên Bản Phổ Biến Nhất

⇢ Do đó, trong suốt các giao thức thử nghiệm, cần thận trọng hơn để đảm bảo rằng hcp-aequorin không bị vô tình thải ra do tiếp xúc với các ion canxi. Recently, the use of type systems to formalize protocols has interested many researchers.⇢ Gần đây, việc sử dụng các hệ thống loại để chính thức hóa các giao thức đã được nhiều nhà nghiên cứu quan tâm. Of course, these four protocols differ only in the maintenance of the disputed room 13.⇢ Tất nhiên, bốn giao thức này chỉ khác nhau trong việc duy trì phòng tranh chấp 13.

Lời kết

Như vậy, các bạn đã vừa đi tìm hiểu xong định nghĩa mới protocol là gì rồi. Nếu như bạn có bất kỳ thắc mắc gì, hoặc chưa hiểu rõ thì có thể gửi ý kiến cho chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ nhé. Chúc các bạn thành công!