Sau động từ là gì

      80

Vị trí của danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Anh

Danh từ, động từ và tính từ là những loại từ quan trọng trong Tiếng Anh. Chúng đóng vai trò trong việc hình thành câu và tạo nên những câu văn/đoạn văn có ý nghĩa. Hôm nay chúng mình hãy cùng Ms Hoa tìm hiểu chung về vị trí của danh từ, tính từ và động từ trong câu nhé ^^

I. Danh từ (nouns):

Danh thường được đặt ở những vị trí sau:

1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu, sau trạng ngữ chỉ thời gian) Ví dụ 1: Maths is the subject I like best.

Bạn đang xem: Sau động từ là gì

Trong đó, Maths là danh từ làm chủ ngữ của câu

Ví dụ 2: Yesterday Lan went home at midnight.

Trong đó, Yesterday là trạng từ chỉ thời gian, và Lan là danh từ làm chủ ngữ câu

 

2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful…. Ví dụ 3: She is a good teacher.

Trong đó, good là tính từ, và danh từ sẽ là teacher

Ví dụ 4: His father works in hospital.

Trong đó, his là tính từ sở hữu, và danh từ là father

 

3. Làm tân ngữ, sau động từ Ví dụ 5: I like English.

Trong đó, động từ like và danh từ là Englih

 

4. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,…..(Lưu ý cấu trúc a/an/the adj noun) Ví dụ 6: This book is an interesting book.

Xem thêm: Trạm Biến Áp Là Gì ? Giới Thiệu Chung Về Trạm Biến Áp

 

5. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at... Ví dụ 7: Nam is good at Chemistry.

 

II. Tính từ (adjectives)

Tính từ thường đứng ở các vị trí sau:

1. Trước danh từ: Adj + N Ví dụ 8: Ho Ngoc Ha is a famous singer.2. Sau động từ liên kết: to be/ seem/ appear/ feel/ taste/ look/ keep/ get + adj Ví dụ 9: She is beautiful Ví dụ 10: She makes me happy Ví dụ 11: He is tall enough to play volleyball.3. Trong cấu trúc so…that: tobe/seem/look/feel….. so adj that Ví dụ 12: The weather was so bad that we decided to stay at home4. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as….as) Ví dụ 13: Meat is more expensive than fish. Ví dụ 14: Bao Thy is the most intelligent student in my class5. Tính từ trong câu cảm thán: How adj S V và What (a/an) adj N Ví dụ 15: How beautiful she is!

 

III. Động từ (verbs)

Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ.

Ví dụ 16: My family has five people. Ví dụ 17: I believe her because she always tells the truth.

 

Trên đây là những kiến thức có liên quan đến vị trí của Động từ, Danh từ, Tính từ. Các con lưu về và đừng quên vị trí của những loại từ này trong Tiếng Anh nhé ^.^